Customize Consent Preferences

We use cookies to help you navigate efficiently and perform certain functions. You will find detailed information about all cookies under each consent category below.

The cookies that are categorized as "Necessary" are stored on your browser as they are essential for enabling the basic functionalities of the site. ... 

Always Active

Cần thiết cookie là cần thiết để kích hoạt tính năng cơ bản của trang web này, như là cung cấp an toàn nhập hoặc cách điều chỉnh sự đồng ý của bạn sở thích. Những cookie không lưu trữ sở dữ liệu nhận dạng cá nhân.

No cookies to display.

Chức năng cookie giúp thực hiện một số chức năng như chia sẻ các nội dung của các trang web trên mạng xã hội, thu thập các phản hồi và thứ ba khác có.

No cookies to display.

Phân tích cookie được sử dụng để hiểu làm thế nào khách tương tác với các trang web. Những bánh giúp cung cấp thông tin về các số liệu như số của khách, tỷ lệ nguồn giao thông etc.

No cookies to display.

Performance cookies are used to understand and analyze the key performance indexes of the website which helps in delivering a better user experience for the visitors.

No cookies to display.

Advertisement cookies are used to provide visitors with customized advertisements based on the pages you visited previously and to analyze the effectiveness of the ad campaigns.

No cookies to display.

Phloroglucinol CAS 108-73-6

CAS: 108-73-6
Độ tinh khiết: 99%
Molecular Formula: C6H6O3
Molecular Weight: 126.11
EINECS: 203-611-2
Storage Period: 2 year

Synonyms: 6,17-alpha Epoxypregnenolone; Phloroglucinol >=99.0% (HPLC); Floroglucin; Floroglucinol; Phloroglucine; Spasfon-Lyoc; s-Trihydroxybenzene; sym-Trihydroxybenzene

Phloroglucinol CAS 108-73-6
Điền vào lĩnh vực này
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
Điền vào lĩnh vực này
Điền vào lĩnh vực này
Điền vào lĩnh vực này
You need to agree with the terms to proceed

What is Phloroglucinol CAS 108-73-6 ?

Phloroglucinol (1,3,5-trihydroxybenzene) CAS 108-73-6 is an important fine chemical product, mainly used as an intermediate for drug synthesis.

Đặc điểm kỹ thuật

MỤC CHUẨN
Sự xuất hiện Bột trắng
Vest Toán 300
Mất trên làm khô Toán 0.50%
Residue on Ignition(on dry base) Toán 0.2%
Clorua Toán 200ppm
Sunfat Toán 500ppm
Heavy Metal Toán 20ppm

Ứng dụng

Phloroglucinol is used as determination of antimony, arsenic, cerium, chromate, chromium, gold, iron, mercury, nitrite, osmium, palladium, tin, vanadium, vanillin and lignin, etc. Determination of free acid (hydrochloric acid) in pentoses, aldehydes, lignin, hydrochloric acid, methanol, chloral hydrate, turpentine, lignified cell tissues and gastric juice. Decalcification of bone specimens.

Đóng gói

25/TRỐNG

Phloroglucinol CAS 108-73-6-PACK-3

Phloroglucinol CAS 108-73-6
Điền vào lĩnh vực này
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
Điền vào lĩnh vực này
Điền vào lĩnh vực này
Điền vào lĩnh vực này
You need to agree with the terms to proceed

Bạn cũng có thể như thế